Hướng dẫn sử dụng remote máy lạnh Sanyo

Trong mùa nắng nóng cao điểm chúng ta có thể tham khảo lại hướng dẫn sử dụng remote đối với máy lạnh các hãng thông dụng như Sanyo.

Những dòng máy lạnh (điều hòa) Sanyo đang khá phổ biến trên thị trường, được khá nhiều hộ gia đình sử dụng. Trong mùa nắng nóng cao điểm chúng ta hãy cùng tham khảo lại hướng dẫn sử dụng remote cho máy lạnh Sanyo, vì mỗi dòng điều hòa đều có những tương đồng và cũng có những điểm khác biệt.

Điều hòa Sanyo có nhiều dòng khác nhau, hướng dẫn dưới đây sẽ bao gồm được cho hầu hết các dòng máy lạnh Sanyo hiện nay.

Hướng dẫn sử dụng điều khiển điều hòa Sanyo

Bảng nút bấm của remote máy lạnh Sanyo

b1-huong-dan-su-dung-remote-may-lanh-sanyo-cach-su-dung-dieu-hoa-sanyo-aqua-cach-su-dung-dieu-khien-dieu-hoa-sanyo.jpg

 

1. Nút nguồn (ON/OFF): Bật tắt máy lạnh.

2. Mode (Nút chế độ): Sử dụng nút này để chọn chế độ tự động, làm mát, hút ẩm, quạt, sưởi ấm

3. Nút + – điều chỉnh nhiệt độ: Giúp tăng giảm nhiệt độ của máy.

+ Nhấn nút (+) để tăng nhiệt độ cài đặt, tiếp tục nhấn trong 2 giây để tăng nhanh hơn.

+ Nhấn nút (-) để giảm nhiệt độ cài đặt, tiếp tục nhấn trong 2 giây để giảm nhanh hơn.  

4. Nút chọn chế độ đảo gió: Khi nhấn nút này cánh quạt gió sẽ đảo theo từng bước.

5. Nút điều chỉnh tốc độ quạt (Fan Speed):

Điều chỉnh tốc độ quạt từ tự động sang tốc độ quạt cao bằng nút Fan Speed.

6. Nút điều chỉnh thời gian Clock:

Nhấn nút Clock biểu tượng “Đồng hồ”  không nhấp nháy, khi đó đồng hồ sẽ nháy trong 5 giây nhấn nút +/-, thời gian mỗi lần nhấn tăng giảm một phút. Nhấn và giữ nút +/- sẽ tăng giảm 10 phút. Nhấn Clock lần nữa, biểu tượng “Đồng hồ” hiện ra, quá trình cài đặt kết thúc.

7. Timer On (Nút hẹn giờ mở máy): Máy lạnh sẽ hoạt động lại vào giờ đã chọn.

8. Temp (Nhiệt độ): Dùng để cài đặt nhiệt độ dàn lạnh hiển thị trên màn hình. Các chế độ trong thiết lập nhiệt độ.

9. Time off (Nút hẹn giờ tắt máy): Máy lạnh sẽ tắt vào giờ đã chọn

10. Below (Gió): Chức năng này chạy hay ngừng quạt dàn lạnh để thổi khô dàn lạnh. Chức năng này chỉ áp dụng với chế độ “Làm mát” hay “Hút ẩm”. Trong các chế độ khác, chức năng Below này không hoạt động và biểu tượng Below sẽ không được hiển thị.

11. Turbo: Máy sẽ làm việc với công suất lớn

12. Light (Đèn): Tắt/Mở đèn trên màn hình

13. Sleep (Ngủ): Đây là chế độ tiết kiệm điện, máy tự động điều chỉnh nhiệt độ thích hợp trong lúc ngủ cho bạn.

Màn hình hiển thị của remote máy lạnh Sanyo

 

b2-huong-dan-su-dung-remote-may-lanh-sanyo-cach-su-dung-dieu-hoa-sanyo-aqua-cach-su-dung-dieu-khien-dieu-hoa-sanyo.jpg

Màn hình hiển thị của remote máy lạnh Sanyo.

b3-huong-dan-su-dung-remote-may-lanh-sanyo-cach-su-dung-dieu-hoa-sanyo-aqua-cach-su-dung-dieu-khien-dieu-hoa-sanyo.jpg

Ý nghĩa biểu tượng trên màn hình hiển thị.

Những chế độ cơ bản

Nguồn: https://ictnews.vn/the-gioi-so/thu-thuat/huong-dan-su-dung-remote-may-lanh-sanyo-182487.ict